Mẹo ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp cơ bản
Mục Mô tả bài học Ghi chú
Từ nối Từ nối cơ bản and, but, so, because, although
Từ nối Từ nối nâng cao nevertheless, moreover, in addition, on the other hand, therefore
Từ nối Từ nối nâng cao nevertheless, moreover, in addition, on the other hand, therefore
Thành lập từ Biến đổi từ Cách tạo thành danh từ, tính từ, trạng từ, động từ...từ một "từ gốc"
Mạo từ Cách sử dụng mạo từ a/an/the
Mạo từ Cách sử dụng a + danh từ đếm được số ít (với phụ âm)|| an + danh từ đếm được số ít (với nguyên âm) || the + danh từ số ít / số nhiều
Mạo từ Mạo từ nâng cao Hiểu và áp dụng các cách dùng nâng cao của mạo từ, bao gồm the + tính từ để chỉ một nhóm người, zero article (không dùng mạo từ) trong một số trường hợp đặc biệt…
Danh từ Danh từ đếm được và không đếm được Phân biệt đúng danh từ đếm được (C) và không đếm được (U) giúp bạn dùng chuẩn mạo từ, lượng từ, động từ số ít/số nhiều và làm bài thi chính xác.
Danh từ Cụm danh từ Hiểu và sử dụng các dạng cụm danh từ phổ biến như adjective + noun, noun + of + noun, noun + noun… để diễn đạt chính xác và tự nhiên hơn.
Tính từ Thứ tự tính từ trong tiếng Anh Quy tắt: OSASCOMP
Tính từ So sánh hơn và so sánh nhất Quy tắc thêm -er và -est. Một số từ bất quy tắt cần phải học thuộc
Trạng từ Ví trí của trạng từ Một số quy tắt và mẹo dễ nhớ
Trạng từ So sánh hơn và so sánh nhất Quy tắc thêm -er và -est. Một số từ bất quy tắt cần phải học thuộc
Trạng từ/ tính từ So sánh bằng S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun || S + V + not as/so + adj/adv + as + N/pronoun
Cách đọc Cách đọc các từ viết gần giống nhau nhưng phát âm khác nhau Ví dụ: though / thought / through / tough
Trọng âm Cách đọc các từ viết gần giống nhau nhưng phát âm khác nhau Phát âm đúng trọng âm sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên và dễ hiểu hơn
Giới từ và tính từ Giới từ sau tính từ Một số tính từ đi kèm với các giới từ cố định để tạo thành cụm nghĩa hoàn chỉnh
Động từ Động từ theo sau bởi V-ing Nhiều động từ trong tiếng Anh khi theo sau sẽ dùng dạng V-ing (gerund). Một trong số đó là suggest.
Động từ khiếm khuyết Động từ khiếm khuyết như can, could, may, might,... Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) là những động từ đặc biệt không chia theo chủ ngữ và luôn đi kèm với động từ nguyên mẫu không "to".
Động từ 'ED' Cách đọc các động từ thêm ED Các động từ có đuôi -ed được phát âm theo ba cách: /t/, /d/ và /ɪd/.
Động từ Danh động từ và động từ nguyên mẫu Phân biệt cách dùng và ý nghĩa khác nhau của gerund và infinitive trong tiếng Anh.
Động từ Động từ nguyên mẫu không TO Hiểu cách dùng và trường hợp sử dụng bare infinitive (động từ nguyên mẫu không "to") trong tiếng Anh.
Động từ Các động từ theo sau Hiểu và áp dụng các quy tắc khi một động từ theo sau bởi một động từ khác, đặc biệt với các động từ như advise, suggest, recommend…
Động từ Cụm phân từ Sử dụng cụm phân từ để rút gọn mệnh đề, giúp câu văn ngắn gọn và tự nhiên hơn.
Động từ Cụm động từ Hiểu và sử dụng đúng các cụm phổ biến như look for, take off, give up….
Động từ Cụm động từ nâng cao Nắm vững và sử dụng đúng các cụm nâng cao như come up with, run out of, put up with…
Động từ Cụm từ cố định Học và sử dụng đúng các cụm từ cố định phổ biến như make a decision, do homework, take a rest…
Động từ Cụm từ cố định nâng cao Mở rộng vốn từ vựng với các cụm từ cố định nâng cao như bear a grudge, commit an offence, draw a conclusion…
Chia thì Thì hiện tại đơn Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra, sự thật hiển nhiên hoặc lịch trình.
Chia thì Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan tới hiện tại hoặc hành động vừa mới xảy ra.
Chia thì Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) được dùng để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và có thể vẫn tiếp tục trong tương lai.
Chia thì Thì quá khứ đơn Hướng dẫn cách sử dụng, cấu trúc
Chia thì Thì quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing || S + was/were + not + V-ing || Was/Were + S + V-ing?
Chia thì Thì quá khứ hoàn thành S + had + V3/ed || S + had not (hadn’t) + V3/ed || Had + S + V3/ed?
Chia thì Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + V-ing || S + had not (hadn’t) been + V-ing || Had + S + been + V-ing?
Chia thì Thì tương lai đơn Cả will và be going to đều được dùng để nói về các hành động trong tương lai, nhưng chúng có cách dùng khác nhau tùy theo ý định, dự đoán hoặc quyết định.
Chia thì Thì tương lai tiếp diễn S + will be + V-ing || S + will not / won’t be + V-ing || Will + S + be + V-ing?
Chia thì Thì tương lai hoàn thành S + will have + V3/ed || S + will not (won’t) have + V3/ed || Will + S + have + V3/ed?
Chia thì Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn S + will have been + V-ing || S + will not (won’t) have been + V-ing || Will + S + have been + V-ing?
Câu tường thuật Thì hiện đơn. Khi chuyển câu trực tiếp ở thì hiện tại đơn sang câu tường thuật, ta cần lùi thì về quá khứ đơn và thay đổi đại từ, trạng từ cho phù hợp.
Thể bị động Thì hiện tại đơn Câu bị động được hình thành bằng cách sử dụng động từ "to be" theo thì hiện tại (am / is / are) + quá khứ phân từ (V3/ed) của động từ chính.
Câu bị động Thì hiện tại tiếp diễn Câu bị động trong thì hiện tại tiếp diễn được dùng để nhấn mạnh vào hành động đang diễn ra **được thực hiện bởi ai đó**, thay vì nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.
Câu bị động Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành bị động được dùng để nhấn mạnh hành động đã được thực hiện cho đến hiện tại, thay vì ai thực hiện hành động đó.
Câu bị động Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì hiện tại hoàn thành bị động được dùng để nhấn mạnh hành động đã được thực hiện cho đến hiện tại, thay vì ai thực hiện hành động đó.
Thể bị động Thì quá khứ đơn S + was/were + V3/ed || S + was/were not + V3/ed || Was/Were + S + V3/ed?
Thể bị động Thì quá khứ tiếp diễn S + was/were being + V3/ed || S + was/were not being + V3/ed || Was/Were + S + being + V3/ed?
Thể bị động Thì quá khứ hoàn thành S + had been + V3/ed || S + had not been + V3/ed || Had + S + been + V3/ed?
Thể bị động Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + V3/ed || S + had not been + V3/ed || Had + S + been + V3/ed?
Thể bị động Thì tương lai đơn S + will be + V3/ed || S + will not (won’t) be + V3/ed || Will + S + be + V3/ed?
Thể bị động Thì tương lai tiếp diễn S + will be being + V3/ed || S + will not be being + V3/ed || Will + S + be being + V3/ed?
Thể bị động Thì tương lai hoàn thành S + will be + V3/ed || S + will not (won’t) be + V3/ed || Will + S + be + V3/ed?
Thể bị động Thể bị động với động từ khiếm khuyết Học cách chuyển câu chủ động sang bị động khi có modal verbs: can, could, may, might, must, should, will, would... Công thức: modal + be + V3.
Thể bị động Thể bị động với động từ tường thuật Học cách dùng câu bị động để tường thuật thông tin qua 2 cấu trúc: It is said that... và S + be + said/thought/believed... + to V.
Thể bị động Thể bị động nhờ vả have/get + something + V3/V-ed để diễn tả “nhờ/thuê ai đó làm gì cho mình.
Thể bị động Thể bị động hai tân ngữ O1 + be + V3/V-ed (+ O2) || O2 + be + V3/V-ed + to/for + O1.
Câu tường thuật Thì hiện tại đơn. Câu tường thuật với thì hiện tại đơn: S + V(s/es) + O --> S + said (that) + S + V2/V-ed + O
Câu tường thuật Thì hiện tại tiếp diễn. S + am/is/are + V-ing --> S + said/told + (that) + S + was/were + V-ing
Câu tường thuật Thì hiện tại hoàn thành. S + have/has + Vpp + O --> S + said (that) + S + had + Vpp + O
Câu tường thuật Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. S + have/has + been + Ving + O --> S + said (that) + S + had + been + Ving + O
Câu tường thuật Thì quá khứ đơn. S + V2/ed + O --> S + said (that) + S + had + Vpp + O
Câu tường thuật Thì quá khứ tiếp diẽn. S + was/were + V-ing + O --> S + said (that) + S + had been + V-ing + O
Câu tường thuật Thì quá khứ hoàn thành. S + had + Vpp + O--> S + said (that) + S + had + Vpp + O
Câu tường thuật Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. S + had been + V-ing + O --> S + said (that) + S + had been + V-ing + O
Câu tường thuật Thì tương lai đơn. Khi chuyển câu trực tiếp ở thì will sang câu tường thuật, ta cần lùi thì về would. Đồng thời cần thay đổi đại từ, trạng từ chỉ thời gian cho phù hợp.
Câu tường thuật Thì tương lai gần (going to). S + is/are/am + going to + V --> S + was/were + going to + V
Câu tường thuật Câu hỏi tường thuật Câu hỏi tường thuật (Reported Questions) được dùng để thuật lại câu hỏi của ai đó, thường chuyển từ câu hỏi trực tiếp sang câu hỏi gián tiếp.
Câu tường thuật Câu mệnh lệnh tường thuật Học cách biến câu mệnh lệnh trực tiếp (imperative) thành câu mệnh lệnh tường thuật bằng tell/ask + O + to V hoặc not to V khi mệnh lệnh là phủ định.
Câu điều kiện Câu điều kiện loại 0 Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên hoặc kết quả luôn xảy ra khi điều kiện được đáp ứng: If + Present Simple, Present Simple
Câu điều kiện Câu điều kiện loại 1 Diễn tả một sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai khi điều kiện ở mệnh đề if được đáp ứng.
Câu điều kiện Câu điều kiện loại 3 Dùng để diễn tả một giả định không có thật trong quá khứ và kết quả cũng không xảy ra vì điều kiện không có thật.
Câu điều kiện Câu điều kiện hỗn hợp Diễn tả tình huống trong đó mệnh đề điều kiện và mệnh đề kết quả ở các thời điểm khác nhau: If + past perfect, would + V (hiện tại) || If + past simple, would have + V3
Điều ước Điều ước ở hiện tại- wish Dùng để diễn tả một mong muốn, điều ước trái ngược với thực tế ở hiện tại: S + wish(es) + S + V(quá khứ đơn)
Điều ước Điều ước ở quá khứ- wish Diễn tả sự tiếc nuối hoặc điều ước về một việc đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ: Wish + S + had + V3/ed
Điều ước Điều ước ở tương lai Diễn tả mong muốn một điều gì đó sẽ thay đổi hoặc xảy ra trong tương lai: S + wish + S + would/could + V
Hình thức so sánh So sánh hơn So sánh hơn được dùng khi muốn so sánh hai người, vật hoặc sự việc về một đặc điểm nào đó.
Hình thức so sánh So sánh kép The + comparative + S + V, the + comparative + S + V || The + more/less/fewer + N, the + more/less/fewer + N
Câu hỏi đuôi Ví dụ: You like apples, don’t you? Câu hỏi ngắn được thêm vào cuối câu trần thuật để xác nhận thông tin hoặc tìm kiếm sự đồng ý từ người nghe.
Thói quen trong quá khứ Cách sử dụng dụng used to Dùng để diễn tả những thói quen, hành động, trạng thái đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa.
Cách sử dụng some, any, much, many Hướng dẫn cách sử dụng S + V + some + N (plural/uncountable)/ S + V + any + N (plural/uncountable)/ S + V + much + N (uncountable)/ S + V + many + N (plural)
Cách sử dụng too, enough Hướng dẫn cách sử dụng S + V + too + adj/adv + (for + O) + (to V)/ S + V + adj/adv + enough + (for + O) + (to V)/ S + V + enough + N + (for + O) + (to V)
Cách sử dụng SO, SUCH Hướng dẫn cách sử dụng S + V + so + adj/adv (+ that + clause)/ S + V + such (a/an) + adj + singular N (+ that ...)
Câu đảo ngữ Đảo ngữ với trạng từ phủ định Những trạng từ thường gặp: Never, Seldom, Rarely, Hardly, Scarcely, No sooner, Not only: Negative adverb + auxiliary + subject + main verb
Câu đảo ngữ Đảo ngữ trong câu điều kiện Should + S + V, S + will/would + V || Were + S + to V || Had + S + V3
Câu đảo ngữ Đảo ngữ nhấn mạnh với Only when, Only after, Not until Đảo ngữ để nhấn mạnh (Emphasis Inversion) là cách đảo vị trí của trợ động từ và chủ ngữ, thường dùng sau một số cụm từ như Only when, Only after, Not until để làm nổi bật thông tin thời gian hoặc điều kiện: Only when/Only after/Not until + mệnh đề + trợ động từ + S + V
Câu đảo ngữ Đảo ngữ nhấn mạnh với Do/Does/Did Trong tiếng Anh, ta có thể dùng do/does/did trong câu khẳng định để nhấn mạnh ý muốn nói. Cấu trúc này thường dùng để bày tỏ sự khẳng định mạnh mẽ, đối lập, hoặc phản bác lại ai đó.
Đảo ngữ Đảo ngữ với so/such Nắm vững cách đảo ngữ để nhấn mạnh với so/such và trong câu so sánh để câu văn trở nên tự nhiên, học thuật và ấn tượng hơn.
Mệnh đề Mệnh đề quan hệ nâng cao N (place) + where + S + V || N (time) + when + S + V || N (reason) + why + S + V
Mệnh đề Cách sử dụng mệnh đề quan hệ gồm who, whom, whose, which, that, where, when, why Mệnh đề quan hệ (relative clause) là một mệnh đề phụ dùng để bổ nghĩa cho danh từ / đại từ đứng trước (gọi là antecedent). Nó giúp câu gọn hơn, tự nhiên hơn, và tránh lặp lại thông tin
Mệnh đề Mệnh đề quan hệ rút gọn N + (who/which/that) + be + V-ing → N + V-ing || N + (who/which/that) + be + V3 → N + V3
Mệnh đề Mệnh đề xác định và không xác định Phân biệt cách dùng dấu phẩy (non-defining) và không dùng dấu phẩy (defining) khi viết và nói tiếng Anh.
Mệnh đề Mệnh đề đồng vị Hiểu và sử dụng mệnh đề đồng vị để giải thích hoặc bổ nghĩa cho một danh từ, đặc biệt là các danh từ trừu tượng.
Mệnh đề Mệnh đề danh từ Hiểu và sử dụng mệnh đề danh từ như chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ.
Mệnh đề Mệnh đề trạng ngữ Hiểu và sử dụng mệnh đề trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, hoặc cả câu. Ví dụ: I will call you when I arrive.
Lượt bỏ và thay thế Lượt bỏ và thay thế Trong tiếng Anh, để tránh lặp lại từ hoặc cụm từ đã xuất hiện trước đó, chúng ta có thể: lược bỏ (ellipsis) hoặc thay thế (substitution) bằng một từ khác.
Câu chẽ Câu chẽ It is/was ... that/who .... Câu chẻ (Cleft sentences) là cấu trúc dùng để nhấn mạnh một thành phần của câu (chủ ngữ, tân ngữ, trạng từ...). Phổ biến nhất là dạng It is/was ... that/who ....
Câu wish và if only Điều ước không có thật hoặc trái với thực tế Sử dụng I wish... và If only... để bày tỏ mong muốn về hiện tại, quá khứ hoặc tương lai.
Cụm tuyệt đối Cụm tuyệt đổi Sử dụng cụm tuyệt đối để bổ sung thông tin cho câu mà không ảnh hưởng đến ngữ pháp chính. Ví dụ: Weather permitting, we will go out.
Cấu trúc there is/there are Mang nghĩa có Giúp người học biết cách sử dụng There is với danh từ số ít/không đếm được và There are với danh từ số nhiều trong câu khẳng định, phủ định và câu hỏi.
Thành ngữ Thành ngữ cơ bản Hiểu nghĩa và cách dùng các thành ngữ tiếng Anh phổ biến như break the ice, hit the books, under the weather…
Thành ngữ Thành ngữ nâng cao Hiểu và vận dụng các idioms ít phổ biến nhưng thường gặp trong bài thi IELTS, TOEFL, SAT...

Kết quả thi

Mã đề Mô tả bài học Điểm Đánh giá Thời gian
làm (phút)
Ngày làm
Đăng nhập thành công!